
totter
EN - VI

totterverb
C2
To walk in an unsteady way, as if you are about to fall
Di chuyển một cách không vững vàng, loạng choạng, như thể sắp mất thăng bằng hoặc ngã.
Nghĩa phổ thông:
Loạng choạng
Ví dụ
The old bridge began to totter under the strong winds, making everyone nervous.
Cây cầu cũ bắt đầu lung lay dưới những cơn gió mạnh, khiến mọi người lo lắng.
Xem thêm
C2
To shake and sway from side to side
Rung lắc và nghiêng ngả qua lại.
Nghĩa phổ thông:
Chao đảo
Ví dụ
After the earthquake, the tall building seemed to totter for a few seconds.
Sau trận động đất, tòa nhà cao tầng dường như chao đảo trong vài giây.
Xem thêm
C2
(of an organization or system) to become unstable and struggle to continue existing.
(của một tổ chức hoặc hệ thống) trở nên không ổn định, chao đảo và vật lộn để tiếp tục tồn tại.
Nghĩa phổ thông:
Chao đảo
Ví dụ
The old power grid would totter whenever there was a significant surge in demand.
Lưới điện cũ thường trở nên không ổn định mỗi khi nhu cầu tăng đột biến.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


