
falter
EN - VI

falterverb(STOP)
C2
To become weaker or less certain, causing a pause or near halt.
Trở nên suy yếu hoặc không còn vững vàng, dẫn đến sự gián đoạn hoặc gần như ngừng lại.
Nghĩa phổ thông:
Chùn lại
Ví dụ
His confident speech began to falter when difficult questions were asked.
Bài phát biểu đầy tự tin của anh ấy bắt đầu trở nên ngập ngừng khi bị chất vấn những câu hỏi khó.
Xem thêm
falterverb(ALMOST FALL)
C2
To move unsteadily as if about to lose balance
Di chuyển loạng choạng, dường như sắp mất thăng bằng.
Nghĩa phổ thông:
Loạng choạng
Ví dụ
Her legs began to falter after running for several miles.
Đôi chân cô ấy bắt đầu chùn xuống sau khi đã chạy hàng cây số.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


