bg header

falter

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

falter
verb
(STOP)

ipa us/ˈfɑːl·tər/

To become weaker or less certain, causing a pause or near halt.

Trở nên suy yếu hoặc không còn vững vàng, dẫn đến sự gián đoạn hoặc gần như ngừng lại.
Nghĩa phổ thông:
Chùn lại
Ví dụ
His confident speech began to falter when difficult questions were asked.
Bài phát biểu đầy tự tin của anh ấy bắt đầu trở nên ngập ngừng khi bị chất vấn những câu hỏi khó.
Xem thêm

falter
verb
(ALMOST FALL)

ipa us/ˈfɑːl·tər/

To move unsteadily as if about to lose balance

Di chuyển loạng choạng, dường như sắp mất thăng bằng.
Nghĩa phổ thông:
Loạng choạng
Ví dụ
Her legs began to falter after running for several miles.
Đôi chân cô ấy bắt đầu chùn xuống sau khi đã chạy hàng cây số.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect