bg header

hobble

EN - VI
Definitions
Form and inflection

hobble
verb
(WALK)

ipa us/ˈhɑː·bəl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To walk with difficulty, often due to an injury in the legs or feet.

Đi lại khó khăn, thường là do chấn thương ở chân hoặc bàn chân.
Nghĩa phổ thông:
Đi khập khiễng
Ví dụ
The runner hobbled across the finish line after the fall.
Vận động viên lê bước qua vạch đích sau cú ngã.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

hobble
verb
(LIMIT)

ipa us/ˈhɑː·bəl/
[ Transitive ]

To make it harder for something to progress or for someone to act freely

Gây khó khăn, cản trở sự tiến triển của một vấn đề hoặc hạn chế khả năng hoạt động tự do của một cá nhân/tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Kìm hãm
Ví dụ
The company's outdated technology continued to hobble its efforts to compete in the market.
Công nghệ lạc hậu của công ty tiếp tục kìm hãm nỗ lực cạnh tranh trên thị trường của họ.
Xem thêm
[ Transitive ]

To tie two legs of an animal together so it cannot run away.

Buộc hai chân của một con vật lại với nhau nhằm mục đích ngăn cản nó bỏ chạy.
Nghĩa phổ thông:
Trói chân
Ví dụ
Before releasing the wild mustang into the enclosure, the cowboy had to hobble it briefly.
Trước khi thả con ngựa hoang vào bãi quây, người cao bồi phải buộc hai chân nó lại trong chốc lát.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect