
durable
EN - VI

durableadjective
B2
Able to last for a long time without breaking or getting damaged.
Có khả năng chịu đựng và duy trì trạng thái nguyên vẹn hoặc chức năng tốt trong một thời gian dài, không dễ bị hỏng hóc hay hư hại.
Nghĩa phổ thông:
Bền
Ví dụ
People often look for durable footwear that can handle rough terrain and frequent use.
Mọi người thường tìm kiếm giày dép bền bỉ, có thể chịu được địa hình hiểm trở và cường độ sử dụng cao.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
Can last for a long time
Có khả năng tồn tại hoặc duy trì trạng thái tốt trong một thời gian dài.
Nghĩa phổ thông:
Bền
Ví dụ
The durable backpack survived many years of daily use without tearing.
Chiếc ba lô bền bỉ đã trải qua nhiều năm sử dụng hàng ngày mà không hề bị rách.
Xem thêm
C1
Able to keep doing something for a long time without getting tired or injured
Có khả năng duy trì hoạt động trong một thời gian dài mà không mệt mỏi hay bị tổn thương.
Nghĩa phổ thông:
Bền bỉ
Ví dụ
The durable fabric of the tent held up through many storms and harsh weather.
Chất liệu vải bền bỉ của chiếc lều đã trụ vững qua nhiều cơn bão và thời tiết khắc nghiệt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


