bg header

hard-wearing

EN - VI
Definitions
Form and inflection

hard-wearing
adjective

ipa us/ˌhɑːrdˈwer·ɪŋ/

Something that is hard-wearing lasts a long time and keeps its good appearance, even with frequent use.

Mô tả một vật liệu hoặc sản phẩm có khả năng duy trì độ bền và vẻ ngoài tốt trong thời gian dài, ngay cả khi được được sử dụng thường xuyên.
Nghĩa phổ thông:
Bền đẹp
Ví dụ
The new sofa material is very hard-wearing, so it can handle years of family gatherings and still look nice.
Chất liệu ghế sofa mới rất bền đẹp, vì vậy nó có thể chịu được nhiều năm sinh hoạt gia đình mà vẫn trông như mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect