bg header

heavy-duty

EN - VI
Definitions
Form and inflection

heavy-duty
adjective

ipa us/ˌhev·iːˈduː·ɾiː/

Designed to be much stronger than normal, so it can be used a lot, especially in tough conditions.

Được thiết kế để có độ bền vượt trội hoặc khả năng chịu tải cao hơn nhiều so với mức thông thường, nhằm đáp ứng việc sử dụng liên tục, đặc biệt trong các điều kiện khắc nghiệt.
Nghĩa phổ thông:
Chịu cường độ cao
Ví dụ
For clearing thick brush, a heavy-duty shredder is necessary to handle the tough material.
Để phát quang bụi rậm dày đặc, cần có một chiếc máy băm chuyên dụng để xử lý những vật liệu cứng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect