
sturdy
EN - VI

sturdyadjective
C2
Strong and solid, making it hard to break or damage
Có cấu trúc vững chắc và kiên cố, khó bị phá vỡ hoặc hư hại.
Nghĩa phổ thông:
Cứng cáp
Ví dụ
The tree had a sturdy trunk that withstood the strong winds.
Cây có thân cây vững chãi, có thể trụ vững trước những cơn gió mạnh.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
[ before Noun ]
Strong and determined
Có tính chất mạnh mẽ và kiên định.
Nghĩa phổ thông:
Kiên cường
Ví dụ
The small team made a sturdy effort to finish the project on time.
Đội ngũ nhỏ đã dốc sức để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


