
solid
EN - VI

solidnoun(OBJECT)
B2
[ Countable ]
An object that has height, width, and length, and is not flat.
Một vật thể có các kích thước ba chiều (chiều cao, chiều rộng và chiều dài) và không phải là mặt phẳng.
Nghĩa phổ thông:
Khối
Ví dụ
The teacher showed the class a cube, explaining that it was a basic solid .
Giáo viên cho cả lớp xem một hình lập phương, giải thích rằng đó là một hình khối cơ bản.
Xem thêm
solidnoun(NOT LIQUID/GAS)
B2
[ Countable ]
A food not in liquid form
Một dạng thực phẩm không ở thể lỏng.
Nghĩa phổ thông:
Thức ăn đặc
Ví dụ
Babies often start eating solids around six months old as part of their development.
Trẻ nhỏ thường bắt đầu ăn dặm vào khoảng sáu tháng tuổi như một phần của quá trình phát triển.
Xem thêm
C1
[ Countable ]
A material that is not liquid or gas
Một loại vật chất không ở trạng thái lỏng hoặc khí.
Nghĩa phổ thông:
Chất rắn
Ví dụ
When water freezes, it changes from a liquid to a solid .
Khi nước đóng băng, nó chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
Xem thêm
solidadjective(HARD)
B2
Being hard or firm and keeping its shape
Có tính chất cứng hoặc rắn chắc và giữ được hình dạng riêng.
Nghĩa phổ thông:
Cứng
Ví dụ
When the liquid cooled, it turned into a solid mass.
Khi chất lỏng nguội đi, nó biến thành một khối rắn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
Very hard and firm all the way through, with no empty spaces inside
Mô tả một vật thể có kết cấu rất cứng và chắc chắn xuyên suốt, không chứa bất kỳ khoảng trống rỗng nào bên trong.
Nghĩa phổ thông:
Đặc
Ví dụ
She tested the ground to make sure it was solid before setting up the tent.
Cô ấy kiểm tra mặt đất để đảm bảo nó vững chắc trước khi dựng lều.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
Describes something, like a metal or color, that is pure and not mixed with anything else.
Mô tả một thứ gì đó, chẳng hạn như kim loại hoặc màu sắc, ở trạng thái tinh khiết và không bị pha trộn với bất kỳ chất nào khác.
Nghĩa phổ thông:
Nguyên chất
Ví dụ
She chose a solid blue for the wall, preferring an unmixed color.
Cô ấy chọn màu xanh thuần cho bức tường, vì thích màu không pha trộn.
Xem thêm
solidadjective(NOT LIQUID/GAS)
B2
Describing food that is not liquid, often given to babies or sick people.
Chỉ thực phẩm không ở dạng lỏng, thường được dùng cho trẻ sơ sinh hoặc người bệnh.
Nghĩa phổ thông:
Thức ăn đặc
Ví dụ
The baby gummed a small spoonful of solid mashed banana for the first time.
Em bé lần đầu tiên dùng lợi nghiền một thìa nhỏ chuối nghiền đặc.
Xem thêm
C1
Not liquid or gas
Không ở trạng thái lỏng hoặc khí.
Nghĩa phổ thông:
Rắn
Ví dụ
The desk was made of solid wood, making it very heavy.
Cái bàn được làm từ gỗ nguyên khối, nên rất nặng.
Xem thêm
solidadjective(CERTAIN)
C2
Strong, reliable, or of good quality.
Vững chắc, đáng tin cậy, hoặc có chất lượng cao.
Ví dụ
Building a solid foundation is crucial before constructing a tall building.
Xây dựng một nền tảng vững chắc là điều cốt yếu trước khi xây dựng tòa nhà cao tầng.
Xem thêm
solidadjective(CONTINUOUS)
C2
Continuing without a break
Liên tục không bị gián đoạn.
Nghĩa phổ thông:
Liên tục
Ví dụ
The train journey was ten solid hours long.
Chuyến tàu kéo dài mười tiếng đồng hồ ròng rã.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


