bg header

elevated

EN - VI
Definitions
Form and inflection

elevated
adjective

ipa us/ˈel·ə·veɪ·ɾɪd/

Raised

Được nâng cao.
Nghĩa phổ thông:
Cao
Ví dụ
The stage was elevated so everyone in the theater could see.
Sân khấu được làm cao để khán giả trong rạp đều có thể nhìn rõ.
Xem thêm

High or important

Ở mức độ cao hoặc có tầm quan trọng.
Ví dụ
Through dedicated study, the researcher gained an elevated understanding of the complex topic.
Nhờ miệt mài nghiên cứu, nhà nghiên cứu đã có được sự hiểu biết sâu sắc về chủ đề phức tạp.
Xem thêm
[ before Noun ]

Greater than is normal or reasonable

Cao hơn hoặc vượt quá mức bình thường hoặc hợp lý.
Nghĩa phổ thông:
Quá mức
Ví dụ
The doctor noted her elevated blood pressure during the check-up.
Bác sĩ ghi nhận huyết áp của cô ấy tăng cao khi khám bệnh.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ before Noun ]

Describes language that is formal or similar to what is used in literature.

Diễn tả loại ngôn ngữ trang trọng hoặc có phong cách tương tự như ngôn ngữ văn chương.
Nghĩa phổ thông:
Văn vẻ
Ví dụ
The historian's prose was quite elevated, employing complex sentence structures and uncommon words.
Văn phong của nhà sử học khá hàn lâm, với những cấu trúc câu phức tạp và từ ngữ hiếm gặp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect