
sky-high
EN - VI

sky-highadjective
B2
Very high.
Rất cao.
Ví dụ
Many travelers found the airline's baggage fees to be sky-high , forcing them to pack lighter.
Nhiều hành khách thấy phí hành lý của hãng bay đắt cắt cổ, buộc họ phải mang ít đồ hơn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
sky-highadverb
B2
To a very great or extremely high level or amount, especially when referring to costs.
Đến một mức độ hoặc số lượng rất lớn hoặc cực kỳ cao, đặc biệt là khi đề cập đến chi phí.
Nghĩa phổ thông:
Trên trời
Ví dụ
The high demand for concert tickets sent prices sky-high overnight.
Nhu cầu vé hòa nhạc tăng cao đã đẩy giá lên cao ngất ngưởng chỉ sau một đêm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


