bg header

sky-high

EN - VI
Definitions
Form and inflection

sky-high
adjective

ipa us/ˌskaɪˈhaɪ/

Very high.

Rất cao.
Ví dụ
Many travelers found the airline's baggage fees to be sky-high, forcing them to pack lighter.
Nhiều hành khách thấy phí hành lý của hãng bay đắt cắt cổ, buộc họ phải mang ít đồ hơn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

sky-high
adverb

ipa us/ˌskaɪˈhaɪ/

To a very great or extremely high level or amount, especially when referring to costs.

Đến một mức độ hoặc số lượng rất lớn hoặc cực kỳ cao, đặc biệt là khi đề cập đến chi phí.
Nghĩa phổ thông:
Trên trời
Ví dụ
The high demand for concert tickets sent prices sky-high overnight.
Nhu cầu vé hòa nhạc tăng cao đã đẩy giá lên cao ngất ngưởng chỉ sau một đêm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect