
stratospheric
EN - VI

stratosphericadjective(OF ATMOSPHERE)
C1
About the stratosphere, the layer of air around earth that is between 15 and 50 kilometers high.
Liên quan đến tầng bình lưu, là lớp không khí bao quanh trái đất có độ cao từ 15 đến 50 kilômét.
Ví dụ
Dust from large volcanic eruptions can reach the stratospheric layer and affect global weather patterns.
Bụi từ các vụ phun trào núi lửa lớn có thể bay lên đến tầng bình lưu và ảnh hưởng đến các hình thái thời tiết toàn cầu.
Xem thêm
stratosphericadjective(HIGH)
C2
Very high or great
Ở mức độ cực kỳ cao hoặc rất lớn.
Ví dụ
Due to its unique features, the demand for the new device quickly reached stratospheric levels.
Nhờ các tính năng độc đáo, nhu cầu đối với thiết bị mới nhanh chóng đạt mức cao ngất trời.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


