
extreme
EN - VI

extremenoun
B2
The greatest possible level or point of something
Mức độ hoặc điểm cao nhất có thể đạt được của một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Cực điểm
Ví dụ
The athlete pushed herself to the extreme during the final stretch of the race.
Vận động viên đã dốc toàn bộ sức lực trong chặng đua cuối.
Xem thêm
B2
A state or point that is completely opposite or very different from another.
Một trạng thái hoặc một điểm mà nó hoàn toàn đối lập hoặc rất khác biệt so với một trạng thái hoặc điểm khác.
Nghĩa phổ thông:
Cực điểm
Ví dụ
The weather went from one extreme to the other, changing from very hot to very cold.
Thời tiết thay đổi từ thái cực này sang thái cực khác, từ rất nóng sang rất lạnh.
Xem thêm
extremeadjective(GREAT)
B2
Very large in amount or degree
Có mức độ hoặc số lượng cực kỳ cao.
Nghĩa phổ thông:
Cực độ
Ví dụ
The athlete demonstrated extreme dedication to her training, practicing for hours every day.
Vận động viên này đã thể hiện lòng tận tụy phi thường trong việc tập luyện, miệt mài hàng giờ mỗi ngày.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
extremeadjective(BAD)
B2
Very severe or bad
Cực kỳ nghiêm trọng hoặc tồi tệ.
Nghĩa phổ thông:
Cực độ
Ví dụ
She felt an extreme sense of panic when she realized her keys were missing.
Cô ấy hoảng loạn tột độ khi nhận ra mình đã làm mất chìa khóa.
Xem thêm
extremeadjective(BELIEFS)
C2
Describing ideas or groups that most people find unreasonable or wrong.
Mô tả những ý tưởng hoặc nhóm mà đa số mọi người cho là phi lý hoặc sai lệch.
Nghĩa phổ thông:
Cực đoan
Ví dụ
She often expressed extreme opinions that many people considered too harsh.
Cô ấy thường bày tỏ những ý kiến cực đoan mà nhiều người cho là quá gay gắt.
Xem thêm
extremeadjective(FURTHEST POINT)
B1
[ before Noun ]
At the very edge or farthest from the middle
Chỉ vị trí ở điểm ngoài cùng, tận cùng hoặc xa nhất so với trung tâm.
Nghĩa phổ thông:
Tận cùng
Ví dụ
The mountain climbers faced extreme cold at the summit.
Những người leo núi phải đối mặt với cái lạnh cực độ trên đỉnh núi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


