bg header

fixed

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

fixed
adjective
(NOT POSSIBLE TO CHANGE)

ipa us/fɪkst/

Already set and cannot be changed

Đã được thiết lập hoặc ấn định và không thể thay đổi.
Nghĩa phổ thông:
Cố định
Ví dụ
Employees receive a fixed salary each month, regardless of overtime hours.
Nhân viên nhận mức lương cố định hàng tháng, bất kể số giờ làm thêm.
Xem thêm
Từ trái nghĩa

Not willing to change.

Mang tính chất không thay đổi hoặc kiên quyết không điều chỉnh.
Nghĩa phổ thông:
Cố định
Ví dụ
The manager's fixed mindset prevented the team from trying new and innovative solutions.
Tư duy bảo thủ của người quản lý đã ngăn cản đội thử nghiệm các giải pháp mới và đột phá.
Xem thêm

fixed
adjective
(NOT MOVING)

ipa us/fɪkst/

Staying in one place and not able to move.

Giữ nguyên ở một vị trí và không có khả năng di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Cố định
Ví dụ
The support pole for the tent was fixed firmly in the ground.
Cọc chống lều được cắm chặt xuống đất.
Xem thêm

Staying still on one spot.

Duy trì trạng thái cố định hoặc bất động tại một vị trí cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Cố định
Ví dụ
The student gave the teacher a fixed gaze, hoping for an answer.
Học sinh dán mắt vào giáo viên, mong chờ câu trả lời.
Xem thêm

fixed
adjective
(DISHONEST)

ipa us/fɪkst/

Unfairly arranged so someone gets the outcome they wish for.

Được sắp xếp hoặc can thiệp một cách không công bằng nhằm đảm bảo kết quả mong muốn cho một bên.
Nghĩa phổ thông:
Bị dàn xếp
Ví dụ
The board's decision seemed fixed to benefit only a few key members.
Quyết định của hội đồng quản trị dường như đã bị dàn xếp để chỉ có lợi cho một vài thành viên chủ chốt.
Xem thêm

fixed
adjective
(REPAIRED)

ipa us/fɪkst/

Repaired or solved

Đã được sửa chữa hoặc giải quyết.
Ví dụ
The tear in the jacket was fixed, making it wearable once more.
Vết rách trên áo khoác đã được vá, giúp nó có thể mặc lại được.
Xem thêm

fixed
adjective
(OF ANIMAL)

ipa us/fɪkst/

Having had an operation to stop it from having babies.

Đã trải qua quá trình phẫu thuật nhằm ngăn chặn khả năng sinh sản.
Nghĩa phổ thông:
Triệt sản
Ví dụ
Owners often find that a fixed pet is less likely to roam far from home.
Chủ vật nuôi thường nhận thấy rằng thú cưng đã triệt sản ít khi đi lang thang xa nhà.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect