bg header

ossified

EN - VI
Definitions
Form and inflection

ossified
adjective
(IDEAS)

ipa us/ˈɑː·sə·faɪd/

Completely stuck and unable to shift

Trở nên hoàn toàn cứng nhắc, cố định và không thể thay đổi hay thích nghi.
Nghĩa phổ thông:
Bảo thủ
Ví dụ
The old traditions in the village had become ossified, making it hard to introduce new methods.
Những truyền thống cũ trong làng đã trở nên cứng nhắc, khiến việc áp dụng các phương pháp mới gặp nhiều khó khăn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Liên quan

ossified
adjective
(BODY)

ipa us/ˈɑː·sə·faɪd/

Turned hard and into bone

Đã bị hóa xương và trở nên rắn chắc.
Nghĩa phổ thông:
Hóa xương
Ví dụ
Over many years, the soft tissues around the ancient creature's spine had ossified, preserving its shape.
Qua nhiều năm, các mô mềm xung quanh xương sống của sinh vật cổ đại đã bị cốt hóa, giúp giữ nguyên hình dạng của nó.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect