
constant
EN - VI

constantnoun
C2
A number or amount that stays the same.
Một giá trị hoặc đại lượng không thay đổi.
Nghĩa phổ thông:
Hằng số
Ví dụ
To ensure fairness, the baseline score was set as a constant for all participants.
Để đảm bảo tính công bằng, điểm cơ sở được đặt cố định cho tất cả những người tham gia.
Xem thêm
constantadjective(FREQUENT)
B2
Always happening or happening very often
Diễn ra một cách liên tục hoặc với tần suất rất cao.
Nghĩa phổ thông:
Liên tục
Ví dụ
The constant hum of the air conditioner made it hard to concentrate.
Tiếng vo ve liên hồi của điều hòa làm khó tập trung.
Xem thêm
constantadjective(STAYING SAME)
C2
Always staying the same
Luôn duy trì trạng thái không thay đổi hoặc ổn định.
Nghĩa phổ thông:
Không đổi
Ví dụ
Despite the market fluctuations, the price of the basic commodity remained constant .
Mặc dù thị trường biến động, giá mặt hàng thiết yếu vẫn ổn định.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
constantadjective(LOYAL)
C2
Always loyal
Luôn luôn trung thành.
Nghĩa phổ thông:
Kiên trung
Ví dụ
Despite arguments, her sister remained a constant friend, always there to listen and offer support.
Dù có những bất đồng, chị gái cô ấy vẫn luôn là người bạn luôn kề bên, lắng nghe và hỗ trợ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


