
consistent
EN - VI

consistentadjective(NOT CHANGING)
C2
Always acting or occurring in the same way, often positively.
Luôn thể hiện sự duy trì một cách thức, một trạng thái không thay đổi, thường theo hướng tích cực.
Nghĩa phổ thông:
Nhất quán
Ví dụ
To achieve good results, it is important to apply a consistent effort every day.
Để đạt được kết quả tốt, điều quan trọng là phải kiên trì nỗ lực mỗi ngày.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
consistentadjective(AGREEING)
C2
[ after Verb ]
Matching other facts or usual actions, or following the same rules.
Phù hợp hoặc tương thích với các dữ kiện, sự thật khác hay hành động thông thường; hoặc tuân thủ một cách nhất quán cùng các quy tắc.
Nghĩa phổ thông:
Nhất quán
Ví dụ
The new data was consistent with earlier findings from the study.
Dữ liệu mới nhất quán với các phát hiện trước đó của nghiên cứu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


