
changeable
EN - VI

changeableadjective
C1
Often changing
Có xu hướng thay đổi một cách thường xuyên.
Nghĩa phổ thông:
Hay thay đổi
Ví dụ
The temperature outside has been quite changeable today, requiring a jacket in the morning and a t-shirt in the afternoon.
Nhiệt độ bên ngoài hôm nay khá thất thường, nên sáng phải mặc áo khoác còn chiều lại chỉ cần áo phông.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
C1
That can be changed or exchanged
Có thể thay đổi hoặc trao đổi được.
Nghĩa phổ thông:
Thay đổi được
Ví dụ
The changeable nature of the weather means you should always carry an umbrella.
Thời tiết thay đổi thất thường nên bạn luôn mang theo ô.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


