bg header

fold

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

fold
noun
(BEND)

ipa us/foʊld/

A crease or line made when something like paper or cloth is bent over itself

Một nếp gấp hoặc đường hằn được tạo ra khi một vật liệu như giấy hoặc vải được uốn cong hoặc gập lại trên chính nó.
Nghĩa phổ thông:
Nếp gấp
Ví dụ
The map had a deep fold right down the middle from being used often.
Tấm bản đồ có một nếp gấp hằn rõ ngay chính giữa do được dùng nhiều.
Xem thêm

A bend in a layer of rock found under the ground, made by earth movements.

Một cấu trúc địa chất thể hiện sự uốn cong hoặc gấp khúc của các lớp đá dưới lòng đất, được hình thành do các lực kiến tạo.
Nghĩa phổ thông:
Nếp uốn
Ví dụ
The rock layers displayed a dramatic fold, clearly showing the pressure they had endured.
Các lớp đá thể hiện một nếp gấp rõ rệt, cho thấy rõ áp lực mà chúng đã chịu.
Xem thêm

fold
noun
(SHELTER)

ipa us/foʊld/

A small fenced area in a field where sheep are kept for shelter at night

Một khu vực nhỏ có rào chắn trong cánh đồng, dùng làm nơi trú ẩn ban đêm cho cừu.
Nghĩa phổ thông:
Bãi quây cừu
Ví dụ
The shepherd led the flock into the fold as dusk settled over the hills.
Người chăn cừu lùa đàn cừu vào chuồng khi hoàng hôn buông xuống trên đồi.
Xem thêm

fold
verb
(BEND)

ipa us/foʊld/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To bend something, like paper or cloth, so that one part rests on another part, or to be able to bend in this way.

Hành động gập một vật (như giấy hoặc vải) để một phần của nó nằm chồng lên phần khác; hoặc khả năng của vật đó có thể được gập theo cách này.
Ví dụ
The map was designed to fold easily into a small square.
Bản đồ được thiết kế để dễ dàng gấp gọn thành hình vuông nhỏ.
Xem thêm
[ Transitive ]

To wrap

Hành động bao bọc hoặc gói kín một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Gói
Ví dụ
He carefully folded the broken plate in a towel before discarding it.
Anh ấy cẩn thận bọc chiếc đĩa vỡ vào một chiếc khăn trước khi vứt bỏ.
Xem thêm
[ Transitive ]

To position a body part close to the rest of your body

Thực hiện hành động làm cho một bộ phận cơ thể uốn cong hoặc co lại để nằm gần sát với phần còn lại của cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Gập
Ví dụ
She tried to fold her legs underneath her as she sat on the small stool.
Cô ấy cố gắng co chân lại dưới người khi ngồi trên chiếc ghế đẩu nhỏ.
Xem thêm

fold
verb
(FAIL)

ipa us/foʊld/
[ Intransitive ]

For a business to close down because it failed.

Việc một doanh nghiệp phải ngừng hoạt động hoặc giải thể do thất bại trong kinh doanh.
Nghĩa phổ thông:
Phá sản
Ví dụ
Without enough customers, many small shops are forced to fold.
Không có đủ khách hàng, nhiều cửa hàng nhỏ bị buộc phải đóng cửa.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

fold
suffix

ipa us/-foʊld/
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

Indicating that something has a certain number of parts, or has been increased by that number of times.

Biểu thị một cái gì đó có một số lượng bộ phận cụ thể, hoặc đã được gia tăng lên theo số lần tương ứng.
Ví dụ
The small business saw a tenfold increase in its online orders during the holiday season.
Doanh nghiệp nhỏ đã ghi nhận số lượng đơn hàng trực tuyến tăng gấp mười lần trong mùa lễ hội.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect