bg header

liquidate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

liquidate
verb
(CLOSE)

ipa us/ˈlɪk·wə·deɪt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To close a business and sell all its possessions to pay off its debts

Giải thể một doanh nghiệp và bán toàn bộ tài sản của nó để thanh toán các khoản nợ.
Nghĩa phổ thông:
Thanh lý
Ví dụ
The company had to liquidate after several years of losing money.
Công ty đã phải giải thể sau nhiều năm làm ăn thua lỗ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan

liquidate
verb
(KILL)

ipa us/ˈlɪk·wə·deɪt/
[ Transitive ]
Xem thêm

To kill someone

Tước đoạt mạng sống của một cá nhân.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect