bg header

shutter

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

shutter
noun
(PHOTOGRAPHY)

ipa us/ˈʃʌɾ·ər/

The part of a camera that opens for a very short time to let light reach the film when a picture is taken.

Bộ phận của máy ảnh mở ra trong một khoảng thời gian rất ngắn để ánh sáng lọt vào phim khi chụp ảnh.
Nghĩa phổ thông:
Màn trập
Ví dụ
To capture fast movement, a high shutter speed is often needed.
Để bắt trọn khoảnh khắc chuyển động nhanh, thường cần đến tốc độ màn trập cao.
Xem thêm

shutter
noun
(WINDOW COVER)

ipa us/ˈʃʌɾ·ər/

A wooden cover on the outside of a window that stops light or heat from going into a room, or heat from going out.

Một tấm chắn bằng gỗ được lắp bên ngoài cửa sổ, có tác dụng ngăn chặn ánh sáng hoặc nhiệt đi vào phòng, hoặc ngăn nhiệt thoát ra ngoài.
Nghĩa phổ thông:
Cửa chớp
Ví dụ
During the hot afternoon, we kept the shutters closed to keep the house cool and dim.
Vào buổi chiều nóng bức, chúng tôi đóng kín những tấm cửa chớp để giữ cho ngôi nhà mát mẻ và mờ tối.
Xem thêm

A metal cover that protects a store's windows and door from robbers when the store is closed.

Một tấm che bằng kim loại dùng để bảo vệ cửa sổ và cửa ra vào của một cửa hàng khỏi kẻ trộm khi cửa hàng đóng cửa.
Nghĩa phổ thông:
Cửa cuốn
Ví dụ
The shop's windows were completely hidden behind the sturdy metal shutter for the night.
Các cửa sổ của cửa hàng đã được che kín hoàn toàn sau cánh cửa cuốn kim loại chắc chắn suốt đêm.
Xem thêm

shutter
verb

ipa us/ˈʃʌɾ·ər/

To close the shutters over a window.

Thực hiện hành động đóng các tấm chắn hoặc tấm che phủ bên ngoài cửa sổ.
Nghĩa phổ thông:
Đóng cửa chớp
Ví dụ
Before leaving for vacation, they made sure to shutter all the ground-floor windows.
Trước khi đi nghỉ mát, họ đảm bảo đã đóng hết cửa chớp các cửa sổ tầng trệt.
Xem thêm

To close down a business or activity

Chấm dứt hoạt động của một doanh nghiệp hoặc một hoạt động kinh doanh.
Nghĩa phổ thông:
Đóng cửa
Ví dụ
Many restaurants were forced to shutter during the economic downturn.
Nhiều nhà hàng buộc phải đóng cửa trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect