bg header

shut

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

shut
verb
(CLOSE)

ipa us/ʃʌt/

To (cause to) close something

Thực hiện hành động đóng một cái gì đó, hoặc làm cho một cái gì đó đóng lại.
Nghĩa phổ thông:
Đóng
Ví dụ
Please shut off the light when you leave the room.
Hãy tắt đèn khi ra khỏi phòng.
Xem thêm

shut
verb
(STOP OPERATING)

ipa us/ʃʌt/

To stop working or being open, or to make something stop working or being open, for a period of time or for good.

Ngừng hoạt động hoặc ngừng mở, hoặc khiến một thứ gì đó ngừng hoạt động hoặc ngừng mở, trong một khoảng thời gian nhất định hoặc vĩnh viễn.
Nghĩa phổ thông:
Đóng
Ví dụ
The old factory shut down last year, leaving many people without work.
Nhà máy cũ đã đóng cửa năm ngoái, khiến nhiều người mất việc làm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

shut
adjective

ipa us/ʃʌt/

Closed

Ở trạng thái đóng.
Nghĩa phổ thông:
Đóng
Ví dụ
Due to strong winds, all the windows in the house were kept shut.
Do gió lớn, tất cả cửa sổ trong nhà đều được đóng kín.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect