
shut
EN - VI

shutverb(CLOSE)
A2
To (cause to) close something
Thực hiện hành động đóng một cái gì đó, hoặc làm cho một cái gì đó đóng lại.
Nghĩa phổ thông:
Đóng
Ví dụ
Please shut off the light when you leave the room.
Hãy tắt đèn khi ra khỏi phòng.
Xem thêm
shutverb(STOP OPERATING)
A2
To stop working or being open, or to make something stop working or being open, for a period of time or for good.
Ngừng hoạt động hoặc ngừng mở, hoặc khiến một thứ gì đó ngừng hoạt động hoặc ngừng mở, trong một khoảng thời gian nhất định hoặc vĩnh viễn.
Nghĩa phổ thông:
Đóng
Ví dụ
The old factory shut down last year, leaving many people without work.
Nhà máy cũ đã đóng cửa năm ngoái, khiến nhiều người mất việc làm.
Xem thêm
shutadjective
B1
Closed
Ở trạng thái đóng.
Nghĩa phổ thông:
Đóng
Ví dụ
Due to strong winds, all the windows in the house were kept shut .
Do gió lớn, tất cả cửa sổ trong nhà đều được đóng kín.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


