bg header

frustration

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

frustration
noun
(FEELING)

ipa us/frʌsˈtreɪ·ʃən/
[ Countable ]
Xem thêm

The feeling of being annoyed or disappointed because you cannot get what you want, or something that causes this feeling.

Cảm giác bực bội hoặc thất vọng vì không đạt được điều mình muốn, hoặc một điều gì đó gây ra cảm giác này.
Nghĩa phổ thông:
Sự bực bội
Ví dụ
There was growing frustration among the travelers as their flight was delayed for the third time with no clear explanation.
Sự bực bội của các hành khách ngày càng gia tăng khi chuyến bay của họ bị hoãn lần thứ ba mà không có bất kỳ lời giải thích thỏa đáng nào.
Xem thêm

frustration
noun
(PREVENTING)

ipa us/frʌsˈtreɪ·ʃən/
[ Uncountable ]

The state of being stopped from succeeding with your plans or efforts.

Tình trạng khi một người bị ngăn cản không thể đạt được thành công trong các kế hoạch hoặc nỗ lực của mình.
Nghĩa phổ thông:
Sự thất vọng
Ví dụ
She felt a moment of intense frustration when her computer crashed right before she could save her work.
Cô ấy cảm thấy bất lực tột độ khi máy tính bị sập nguồn ngay trước lúc cô kịp lưu lại công việc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect