
temper
EN - VI

tempernoun
B2
[ Countable ]
A habit of getting mad easily
Khuynh hướng hoặc thói quen dễ dàng nổi giận hoặc trở nên cáu kỉnh.
Nghĩa phổ thông:
Nóng tính
Ví dụ
Even minor annoyances could make his temper rise quickly.
Ngay cả những chuyện vặt vãnh cũng đủ khiến anh ấy nổi nóng nhanh.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
B2
[ Uncountable ]
Mood or emotional state
Tâm trạng hoặc trạng thái cảm xúc.
Ví dụ
His temper improved after he got good news.
Tâm trạng của anh ấy tốt hơn sau khi nhận được tin vui.
Xem thêm
temperverb(REDUCE)
C2
To make something less strong or less extreme.
Làm cho một cái gì đó trở nên bớt mạnh mẽ hoặc bớt cực đoan hơn.
Nghĩa phổ thông:
Làm giảm bớt
Ví dụ
The manager's strict rules were tempered by her willingness to listen to feedback.
Các quy tắc nghiêm ngặt của người quản lý đã được tiết chế bởi sự sẵn lòng lắng nghe phản hồi của cô ấy.
Xem thêm
temperverb(METAL/GLASS)
C2
To make a metal hard by heating and then cooling it.
Thực hiện quá trình xử lý nhiệt để tăng độ cứng của kim loại bằng cách nung nóng rồi làm nguội.
Nghĩa phổ thông:
Tôi
Ví dụ
To make the blade strong, the smith had to temper the metal carefully.
Để làm cho lưỡi kiếm bền chắc, người thợ rèn phải tôi kim loại một cách cẩn thận.
Xem thêm
C2
To make a material different physically by heating it or using chemicals
Thay đổi các đặc tính vật lý của một vật liệu (ví dụ: kim loại, thủy tinh) bằng cách tác dụng nhiệt hoặc hóa chất.
Nghĩa phổ thông:
Tôi
Ví dụ
Glass can be tempered to make it more resistant to breaking.
Kính có thể được tôi để làm cho nó khó vỡ hơn.
Xem thêm
temperverb(FOOD)
C2
To heat spices, often in hot oil, to bring out their flavor
Làm nóng các loại gia vị, thường là trong dầu nóng, để kích thích và làm dậy mùi thơm, hương vị của chúng.
Nghĩa phổ thông:
Phi thơm
Ví dụ
To make the soup richer, she decided to temper some cumin seeds in a spoonful of oil.
Để món súp đậm đà hơn, cô ấy quyết định phi thơm một ít hạt thì là với một thìa dầu ăn.
Xem thêm
C2
To heat and then cool chocolate to make it smooth and shiny.
Làm nóng rồi làm nguội sô cô la để làm cho nó mịn và bóng.
Nghĩa phổ thông:
Tôi sô cô la
Ví dụ
After melting the cocoa mass, the next step was to temper it slowly on a marble slab.
Sau khi đun chảy khối ca cao, bước tiếp theo là tôi nó từ từ trên một tấm đá cẩm thạch.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


