bg header

irritability

EN - VI
Definitions
Form and inflection

irritability
noun

ipa us/ˌɪr·ə·ɾəˈbɪl·ə·ɾiː/

The tendency to become annoyed very easily.

Khuynh hướng dễ dàng trở nên bực tức hoặc khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Tính cáu kỉnh
Ví dụ
Her constant stress led to an increase in irritability, so even minor noises bothered her greatly.
Căng thẳng triền miên khiến cô ấy càng trở nên cáu kỉnh, đến nỗi ngay cả những tiếng động nhỏ cũng làm cô ấy vô cùng khó chịu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect