bg header

impatience

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

impatience
noun

ipa us/ɪmˈpeɪ·ʃəns/

The feeling of being annoyed because you have to wait or because of someone's mistakes.

Cảm giác khó chịu hoặc bực bội do phải chờ đợi hoặc do lỗi lầm của người khác gây ra.
Nghĩa phổ thông:
Sự thiếu kiên nhẫn
Ví dụ
The constant delays at the airport caused his impatience to become clear to everyone.
Sự chậm trễ liên miên tại sân bay khiến vẻ sốt ruột của anh ấy lộ rõ trước mắt mọi người.
Xem thêm

The feeling of wanting something to happen very quickly.

Cảm giác mong muốn một điều gì đó xảy ra hoặc diễn ra rất nhanh chóng.
Nghĩa phổ thông:
Sự thiếu kiên nhẫn
Ví dụ
He tapped his foot with impatience, eager for the meeting to end.
Anh ấy sốt ruột gõ chân, chỉ mong cuộc họp sớm kết thúc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect