bg header

internship

EN - VI
Definitions
Form and inflection

internship
noun
(IN A HOSPITAL)

ipa us/ˈɪn·tɜrn·ʃɪp/

A time of training done by a new doctor in a hospital to finish their medical studies.

Một giai đoạn đào tạo thực hành tại bệnh viện dành cho bác sĩ mới tốt nghiệp, nhằm hoàn tất chương trình học y khoa của họ.
Nghĩa phổ thông:
Nội trú
Ví dụ
After four years of medical school, she began her challenging internship at a busy urban hospital.
Sau bốn năm học y khoa, cô bắt đầu kỳ thực tập nội trú đầy thử thách tại một bệnh viện lớn, đông đúc ở thành phố.
Xem thêm

internship
noun
(IN A COMPANY)

ipa us/ˈɪn·tɜrn·ʃɪp/

A time working for a company or group to gain experience in a specific type of job.

Một giai đoạn làm việc tại một công ty hoặc tổ chức nhằm mục đích tích lũy kinh nghiệm trong một loại hình công việc cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Thực tập
Ví dụ
Many students seek an internship during their summer break to get real-world experience.
Nhiều sinh viên thường tìm kiếm cơ hội thực tập trong kỳ nghỉ hè để tích lũy kinh nghiệm thực tế.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect