
career
EN - VI

careernoun
B1
The jobs someone does throughout their working life, often getting better ones and earning more money.
Chuỗi các công việc mà một người thực hiện trong suốt cuộc đời lao động của họ, thường bao gồm sự thăng tiến về vị trí và tăng trưởng thu nhập.
Nghĩa phổ thông:
Sự nghiệp
Ví dụ
After graduating, she focused on building a successful career in medicine.
Sau khi tốt nghiệp, cô tập trung xây dựng sự nghiệp thành công trong ngành y.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
careerverb
C2
To move very fast and without control.
Di chuyển với tốc độ rất nhanh và trong trạng thái không kiểm soát.
Nghĩa phổ thông:
Lao đi mất kiểm soát
Ví dụ
Without brakes, the bicycle began to career wildly down the steep hill.
Không có phanh, chiếc xe đạp bắt đầu lao dốc không phanh xuống con đồi dốc đứng.
Xem thêm
careeradjective
B1
Describes a job or position that someone has because they are trained and paid for it, not because of political connections.
Miêu tả một vị trí công việc hoặc chức vụ được đảm nhiệm dựa trên trình độ chuyên môn, quá trình đào tạo và chế độ thù lao, không phải do các mối quan hệ hay yếu tố chính trị.
Nghĩa phổ thông:
Chuyên nghiệp
Ví dụ
To ensure fairness, the independent committee decided to appoint a career official to lead the investigation.
Để đảm bảo tính công bằng, ủy ban độc lập đã quyết định bổ nhiệm một cán bộ chuyên trách để chủ trì cuộc điều tra.
Xem thêm
B1
Describing someone who does a particular activity or job for most of their life, especially as their main way to earn money.
Mô tả một người dành phần lớn cuộc đời để theo đuổi một hoạt động hoặc công việc cụ thể, đặc biệt khi đó là nguồn thu nhập chính của họ.
Nghĩa phổ thông:
Chuyên nghiệp
Ví dụ
His goal was to be a career artist, creating and selling his work full-time.
Mục tiêu của anh ấy là trở thành một nghệ sĩ gắn bó trọn đời với nghề, sống bằng việc sáng tác và bán tác phẩm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


