
occupation
EN - VI

occupationnoun(JOB)
A2
[ Countable ]
A person's job
Công việc của một người.
Nghĩa phổ thông:
Nghề nghiệp
Ví dụ
His main occupation was teaching at a local school.
Công việc chính của anh ấy là dạy học tại một trường học địa phương.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
occupationnoun(ACTIVITY)
C1
[ Countable ]
A regular activity or hobby
Một hoạt động thường xuyên hoặc một sở thích.
Ví dụ
Reading books is her favorite occupation .
Đọc sách là thú vui yêu thích của cô ấy.
Xem thêm
occupationnoun(CONTROL)
C2
[ Uncountable ]
The act of an army or group moving into and taking control of a place.
Hành động một đội quân hoặc một nhóm tiến vào và giành quyền kiểm soát một địa điểm.
Nghĩa phổ thông:
Sự chiếm đóng
Ví dụ
The new government faced challenges after the occupation of several northern towns by opposing forces.
Chính phủ mới đối mặt với nhiều thách thức sau khi các lực lượng đối lập chiếm đóng một số thị trấn phía bắc.
Xem thêm
occupationnoun(USING A BUILDING)
C1
[ Uncountable ]
The act of living in or using a building
Việc cư trú hoặc sử dụng một công trình/tòa nhà.
Nghĩa phổ thông:
Sự chiếm giữ
Ví dụ
The long occupation of the old factory caused damage to its structure.
Việc sử dụng lâu dài nhà máy cũ đã gây hư hại cho cấu trúc của nó.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


