bg header

job

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

job
noun
(EMPLOYMENT)

ipa us/dʒɑːb/
[ Countable ]

The usual work someone does to get paid

Vị trí hoặc hoạt động lao động thường xuyên mà một cá nhân đảm nhiệm nhằm mục đích nhận thù lao.
Nghĩa phổ thông:
Công việc
Ví dụ
His new job involves answering calls and helping customers.
Công việc mới của anh ấy là nghe điện thoại và hỗ trợ khách hàng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

job
noun
(PIECE OF WORK)

ipa us/dʒɑːb/
[ Countable ]

A particular piece of work

Một công việc cụ thể
Ví dụ
Her first job for the day was to water all the plants.
Việc đầu tiên trong ngày của cô ấy là tưới tất cả các cây.
Xem thêm

job
noun
(RESPONSIBILITY)

ipa us/dʒɑːb/
[ Countable ]

Something that is your responsibility

Một điều hoặc việc mà một cá nhân phải chịu trách nhiệm.
Nghĩa phổ thông:
Nhiệm vụ
Ví dụ
It was the scientist's job to collect and analyze the data from the experiment.
Nhiệm vụ của nhà khoa học là thu thập và phân tích dữ liệu từ thí nghiệm.
Xem thêm

job
noun
(PROBLEM)

ipa us/dʒɑːb/
[ Countable ]

A difficult problem or activity

Một vấn đề nan giải hoặc một hoạt động khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Việc khó
Ví dụ
Moving all the heavy furniture upstairs proved to be quite a job.
Việc chuyển tất cả đồ nội thất nặng lên lầu hóa ra lại tốn công tốn sức.
Xem thêm

job
noun
(EXAMPLE)

ipa us/dʒɑːb/
[ Countable ]

An example of a particular type

Một ví dụ thuộc một loại cụ thể.
Ví dụ
The old car was a rust bucket, a real fixer-upper job.
Chiếc xe cũ đã mục nát, rỉ sét khắp nơi, đúng là một món đồ cần được tút tát lại.
Xem thêm

job
noun
(CRIME)

ipa us/dʒɑːb/
[ Countable ]

A crime where money or things are stolen, or an action or activity that is dishonest or bad.

Một hành vi phạm tội trong đó tiền bạc hoặc tài sản bị đánh cắp, hoặc một hành động hay hoạt động không trung thực hoặc có tính chất xấu.
Nghĩa phổ thông:
Phi vụ
Ví dụ
Cleaning out the clogged pipes in the basement was a particularly unpleasant job.
Việc thông tắc đường ống bị nghẹt dưới tầng hầm là một việc làm đặc biệt khó chịu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect