bg header

post

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

post
noun
(LETTERS)

ipa us/poʊst/
[ Uncountable ]

Mail, parcels, or messages brought to homes or workplaces.

Thư từ, bưu kiện, hoặc các thông điệp được chuyển phát đến nhà riêng hoặc nơi làm việc.
Nghĩa phổ thông:
Bưu phẩm
Ví dụ
A pile of unread post was waiting on the desk when they returned to the office.
Một chồng thư từ chưa đọc đang chờ sẵn trên bàn khi họ quay lại văn phòng.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The public service that collects and delivers letters

Dịch vụ bưu chính công cộng chuyên thu gom và vận chuyển thư từ.
Nghĩa phổ thông:
Bưu điện
Ví dụ
The letter finally arrived in the post yesterday after a long delay.
Lá thư cuối cùng đã đến qua đường bưu điện vào hôm qua sau một thời gian dài chậm trễ.
Xem thêm
[ Countable ]

The time of day when mail is collected or delivered.

Thời điểm trong ngày khi thư hoặc bưu phẩm được thu gom hoặc phát.
Nghĩa phổ thông:
Giờ giao nhận thư
Ví dụ
The afternoon post usually arrives around 2 pm.
Chuyến thư chiều thường đến vào khoảng 2 giờ chiều.
Xem thêm

post
noun
(JOB)

ipa us/poʊst/
[ Countable ]

A job at a company or group

Vị trí hoặc chức vụ công tác trong một công ty hay tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Vị trí
Ví dụ
The hospital is currently looking to fill several new nursing posts.
Bệnh viện hiện đang tuyển dụng một số vị trí điều dưỡng mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

post
noun
(POLE)

ipa us/poʊst/
[ Countable ]

Used as a combining form

Được sử dụng như một yếu tố cấu tạo từ.
Ví dụ
The tall lamppost lit up the street at night.
Cột đèn cao chiếu sáng con đường ban đêm.
Xem thêm
[ Countable ]

A long, upright piece of wood or metal placed firmly in the ground, often to hold something up or mark a spot.

Một thanh hoặc cột dài, thẳng đứng, làm bằng gỗ hoặc kim loại, được dựng chắc chắn xuống đất, thường dùng để đỡ vật gì đó hoặc đánh dấu một vị trí.
Nghĩa phổ thông:
Cột
Ví dụ
The builders dug a hole and set a sturdy post into the ground to hold the new gate.
Những người thợ xây đã đào một cái hố và chôn một cái cột vững chắc xuống đất để giữ cánh cổng mới.
Xem thêm

post
noun
(PLACE)

ipa us/poʊst/
[ Countable ]

A specific location where someone is assigned to work, especially for military duty or as a guard.

Một địa điểm cụ thể nơi ai đó được chỉ định làm việc, đặc biệt là trong quân đội hoặc với vai trò bảo vệ/gác.
Nghĩa phổ thông:
Chốt
Ví dụ
Soldiers were instructed not to leave their assigned posts without explicit permission from a superior.
Binh lính được lệnh không được rời các chốt gác đã được phân công nếu không có sự cho phép rõ ràng từ cấp trên.
Xem thêm

post
noun
(MESSAGE)

ipa us/poʊst/

A message or picture that someone shares on a website or social media.

Một tin nhắn hoặc hình ảnh được ai đó đăng tải trên một trang web hoặc nền tảng mạng xã hội.
Nghĩa phổ thông:
Bài đăng
Ví dụ
She shared a funny video as a new post on her profile.
Cô ấy đã đăng một video hài hước mới lên trang cá nhân của mình.
Xem thêm

post
verb
(LETTERS)

ipa us/poʊst/
[ Transitive ]

To send a letter or package through a mail service

Gửi một lá thư hoặc một bưu kiện thông qua dịch vụ bưu chính.
Nghĩa phổ thông:
Gửi thư
Ví dụ
The company decided to post all invoices instead of emailing them.
Công ty quyết định gửi tất cả hóa đơn qua bưu điện thay vì gửi email.
Xem thêm
[ Transitive ]

To put an item through a narrow opening

Đặt hoặc đưa một vật phẩm đi qua một khe hở hẹp.
Ví dụ
Can you post this flyer under the door for me?
Bạn có thể đút tờ rơi này qua khe cửa giúp tôi không?
Xem thêm

post
verb
(PLACE)

ipa us/poʊst/
[ Transitive ]

To send someone to a specific location for a job

Cử hoặc điều động ai đó đến một địa điểm cụ thể nhằm thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ.
Nghĩa phổ thông:
Điều động
Ví dụ
Her manager informed her she would be posted abroad for a two-year assignment.
Quản lý của cô ấy thông báo rằng cô sẽ được cử đi công tác nước ngoài trong hai năm.
Xem thêm

post
verb
(MESSAGE)

ipa us/poʊst/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To put a message or picture on a website or social media

Đăng tải một thông điệp hoặc hình ảnh lên một trang web hoặc nền tảng truyền thông xã hội.
Nghĩa phổ thông:
Đăng bài
Ví dụ
Many users post short videos to share their daily activities.
Nhiều người dùng đăng các video ngắn để chia sẻ hoạt động hằng ngày của mình.
Xem thêm
[ Transitive ]

To attach a message or sign to a surface so that many people can see it

Gắn hoặc dán một thông điệp hay dấu hiệu lên một bề mặt để công chúng có thể nhìn thấy.
Nghĩa phổ thông:
Đăng
Ví dụ
Please post the updated schedule on the wall outside the classroom.
Vui lòng dán thời khóa biểu đã cập nhật lên tường bên ngoài phòng học.
Xem thêm

post
verb
(PAY)

ipa us/poʊst/

To pay money, especially so that a person who has been accused of a crime can be free until their trial.

Nộp một khoản tiền, đặc biệt là để bảo lãnh cho một người bị buộc tội được trả tự do tạm thời cho đến khi phiên tòa xét xử diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Nộp tiền bảo lãnh
Ví dụ
The court decided that a high amount must be posted to ensure the accused would appear at trial.
Tòa án quyết định phải nộp một khoản tiền bảo lãnh cao để đảm bảo bị cáo sẽ có mặt tại phiên tòa.
Xem thêm

post
verb
(RESULTS)

ipa us/poʊst/

To announce a company's financial results

Công bố kết quả tài chính của một công ty.
Ví dụ
Despite challenges, the retail chain managed to post a small profit this year.
Mặc dù đối mặt với nhiều thách thức, chuỗi bán lẻ vẫn ghi nhận lợi nhuận khiêm tốn trong năm nay.
Xem thêm

post
prefix

ipa us/poʊst-/
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

After or later than

Sau hoặc muộn hơn
Ví dụ
The company offers a special discount for post-purchase support.
Công ty có ưu đãi đặc biệt cho dịch vụ hỗ trợ sau khi mua hàng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect