
position
EN - VI

positionnoun(PLACE)
B1
[ Countable ]
The place where someone or something is located, especially when considering its relation to other things.
Địa điểm hoặc nơi chốn mà một người hoặc vật thể được định vị, đặc biệt khi xem xét mối quan hệ của nó với các đối tượng khác.
Nghĩa phổ thông:
Vị trí
Ví dụ
The chess player thought carefully about the position of the queen on the board.
Kỳ thủ suy nghĩ kỹ về vị trí của quân hậu trên bàn cờ.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
A player's specific role in a team game, based on the area of the field where they usually play.
Vai trò cụ thể của một cầu thủ trong trò chơi đồng đội, dựa trên khu vực sân mà họ thường xuyên thi đấu.
Nghĩa phổ thông:
Vị trí thi đấu
Ví dụ
For her first game, the young player was put in a new position on the wing.
Trong trận ra mắt, cầu thủ trẻ được xếp vào một vị trí mới bên cánh.
Xem thêm
C1
[ Countable ]
Xem thêm
A place people are sent to do something.
Một địa điểm hoặc nơi mà con người được phân công đến để thực hiện một nhiệm vụ, công việc hoặc vai trò cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Vị trí
Ví dụ
The security guard took his position by the main entrance.
Người bảo vệ đã đứng vào vị trí của mình tại cửa chính.
Xem thêm
positionnoun(SITUATION)
B1
[ Countable ]
A situation
Một tình huống.
Ví dụ
Her financial position became challenging after unexpected expenses.
Tài chính của cô ấy trở nên khó khăn sau những khoản chi phí bất ngờ.
Xem thêm
positionnoun(RANK)
B2
[ Countable ]
A place or standing in a company, competition, or society.
Một vị trí hoặc địa vị trong một công ty, một cuộc thi, hoặc trong xã hội.
Nghĩa phổ thông:
Vị trí
Ví dụ
After years of hard work, she was promoted to a higher position within the company.
Sau nhiều năm nỗ lực, cô ấy được thăng chức lên một vị trí cao hơn trong công ty.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
A job
Một vị trí công việc.
Nghĩa phổ thông:
Công việc
Ví dụ
His last position required him to travel frequently.
Vị trí gần đây nhất của anh ấy đòi hỏi anh ấy phải đi công tác thường xuyên.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
positionnoun(ARRANGEMENT)
B1
[ Countable ]
The way something is placed or set up
Cách một vật thể được đặt hay bố trí.
Nghĩa phổ thông:
Vị trí
Ví dụ
The designer carefully considered the position of each element on the page to create balance.
Nhà thiết kế đã cân nhắc kỹ lưỡng vị trí của từng yếu tố trên trang để tạo sự cân bằng.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
The way a person is lying, sitting, or standing
Tư thế của một người trong trạng thái nằm, ngồi, hoặc đứng.
Nghĩa phổ thông:
Tư thế
Ví dụ
He adjusted his position on the couch to get more comfortable.
Anh ấy xoay trở mình trên ghế sô pha để được thoải mái hơn.
Xem thêm
positionnoun(OPINION)
B2
[ Countable ]
An opinion
Một quan điểm.
Ví dụ
It is important to understand everyone's position before making a final decision.
Điều quan trọng là phải hiểu quan điểm của mọi người trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
positionverb
B2
To put something or someone in a specific spot
Đặt hoặc định vị một vật thể hoặc một cá nhân tại một vị trí cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Đặt
Ví dụ
The manager asked us to position the new display cases at the front of the store.
Người quản lý yêu cầu chúng tôi đặt các tủ trưng bày mới ở phía trước cửa hàng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


