
lasso
EN - VI

lassonoun
C2
A rope with a loop at one end that can be pulled tight.
Một sợi dây thừng có một vòng thòng lọng ở một đầu và có thể được siết chặt lại.
Nghĩa phổ thông:
Dây thòng lọng
Ví dụ
The cowboy skillfully spun the lasso above his head.
Cao bồi khéo léo vung thòng lọng trên đầu.
Xem thêm
lassoverb
C2
To catch an animal by throwing a rope with a loop over its head and pulling it tight around its neck.
Bắt một con vật bằng cách quăng một sợi dây có thòng lọng qua đầu và siết chặt vòng dây quanh cổ nó.
Nghĩa phổ thông:
Quăng thòng lọng
Ví dụ
After several attempts, the rider finally managed to lasso the stubborn steer and guide it back to the herd.
Sau nhiều lần thử, kỵ sĩ cuối cùng cũng quăng thòng lọng bắt được con bò đực lì lợm và dẫn nó trở lại đàn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


