bg header

lasso

EN - VI
Definitions
Form and inflection

lasso
noun

ipa us/læsˈuː/

A rope with a loop at one end that can be pulled tight.

Một sợi dây thừng có một vòng thòng lọng ở một đầu và có thể được siết chặt lại.
Nghĩa phổ thông:
Dây thòng lọng
Ví dụ
The cowboy skillfully spun the lasso above his head.
Cao bồi khéo léo vung thòng lọng trên đầu.
Xem thêm

lasso
verb

ipa us/læsˈuː/

To catch an animal by throwing a rope with a loop over its head and pulling it tight around its neck.

Bắt một con vật bằng cách quăng một sợi dây có thòng lọng qua đầu và siết chặt vòng dây quanh cổ nó.
Nghĩa phổ thông:
Quăng thòng lọng
Ví dụ
After several attempts, the rider finally managed to lasso the stubborn steer and guide it back to the herd.
Sau nhiều lần thử, kỵ sĩ cuối cùng cũng quăng thòng lọng bắt được con bò đực lì lợm và dẫn nó trở lại đàn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect