bg header

net

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

net
noun
(MATERIAL)

ipa us/net/
[ Countable ]
Xem thêm

A material made of woven threads or strands with spaces, which lets gas, liquid, or small objects pass through, or an object made from this material used to catch or hold things.

Một vật liệu được tạo thành từ các sợi hoặc dây đan xen với nhau, có các khoảng trống, cho phép khí, chất lỏng hoặc các vật nhỏ xuyên qua; hoặc một vật thể được làm từ vật liệu này, dùng để bắt giữ hoặc giữ các vật khác.
Nghĩa phổ thông:
Lưới
Ví dụ
A strong net was used by the workers to lift the debris safely from the construction site.
Công nhân đã dùng một tấm lưới chắc chắn để đưa phế liệu lên khỏi công trường một cách an toàn.
Xem thêm

net
noun
(SPORT)

ipa us/net/
[ Countable ]

A rectangular barrier made of string, used in sports to divide playing areas.

Một rào chắn hình chữ nhật được làm từ sợi/dây, được sử dụng trong các môn thể thao để phân chia khu vực thi đấu.
Nghĩa phổ thông:
Lưới
Ví dụ
The volleyball players watched as the ball soared over the net.
Các cầu thủ bóng chuyền nhìn quả bóng bay vút qua lưới.
Xem thêm
[ Countable ]

A goal, typically made of mesh or string, that a ball or puck goes into to score points in sports.

Một khung thành, thường được làm bằng lưới hoặc dây, nơi bóng hoặc đĩa khúc côn cầu đi vào để ghi điểm trong các môn thể thao.
Nghĩa phổ thông:
Lưới
Ví dụ
The soccer team celebrated when their striker kicked the ball into the opponent's net.
Đội bóng đá ăn mừng khi tiền đạo của họ sút bóng vào lưới đối phương.
Xem thêm

net
verb
(CATCH)

ipa us/net/

To catch something using a net

Thực hiện hành động bắt giữ hoặc thu gom một đối tượng bằng lưới.
Nghĩa phổ thông:
Bắt bằng lưới
Ví dụ
We hope to net enough small insects for our research.
Chúng tôi hy vọng sẽ bắt đủ côn trùng nhỏ để phục vụ nghiên cứu của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

To get something good or to earn a lot of money from an activity.

Thu về những kết quả tích cực hoặc kiếm được một khoản lợi nhuận đáng kể từ một hoạt động.
Nghĩa phổ thông:
Thu về
Ví dụ
After a long negotiation, the company netted a beneficial partnership agreement.
Sau nhiều cuộc đàm phán, công ty đã ký kết được thỏa thuận hợp tác có lợi.
Xem thêm

net
verb
(SCORE)

ipa us/net/

To get the ball into the net to score a goal

Đưa bóng vào lưới để ghi bàn.
Nghĩa phổ thông:
Ghi bàn
Ví dụ
The striker managed to net the ball from outside the box.
Tiền đạo đã sút tung lưới từ ngoài vòng cấm.
Xem thêm

net
adjective

ipa us/net/

What is left once everything else has been taken out

Là phần còn lại sau khi đã loại bỏ hoặc khấu trừ tất cả các yếu tố khác.
Nghĩa phổ thông:
Ròng
Ví dụ
The net result of their long discussions was a clear agreement.
Kết quả cuối cùng từ những cuộc thảo luận kéo dài của họ là một thỏa thuận rõ ràng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect