bg header

troll

EN - VI
Definitions
Form and inflection

troll
noun
(CREATURE)

ipa us/troʊl/

An imaginary creature from traditional scandinavian stories that can be very large or very small, has magical powers, and lives in mountains or caves.

Một sinh vật hư cấu từ các câu chuyện truyền thống scandinavia, có thể có kích thước rất lớn hoặc rất nhỏ, sở hữu sức mạnh ma thuật và sinh sống trong các ngọn núi hoặc hang động.
Ví dụ
Many children enjoy stories where a brave hero must outsmart a large, grumpy troll living under a bridge.
Nhiều trẻ em thích những câu chuyện mà một anh hùng quả cảm phải đánh lừa một con yêu tinh to lớn, gắt gỏng sống dưới gầm cầu.
Xem thêm

troll
noun
(COMPUTING)

ipa us/troʊl/
[ Offensive ]

A person who deliberately posts annoying or offensive messages online to upset others, get attention, or cause problems.

Một cá nhân cố ý đăng tải những thông điệp gây khó chịu hoặc xúc phạm trên môi trường trực tuyến nhằm mục đích quấy rối, thu hút sự chú ý hoặc gây ra xung đột.

A message posted online that is meant to annoy people.

Một thông điệp hoặc bài viết được đăng tải trên môi trường trực tuyến, có chủ đích gây khó chịu, khiêu khích hoặc quấy rối người khác.
Nghĩa phổ thông:
Bài gây rối
Ví dụ
Someone posted a nasty troll about the new policy, hoping to spark an argument.
Ai đó đã đăng một bài đăng kích động về chính sách mới, với hy vọng châm ngòi một cuộc tranh cãi.
Xem thêm

troll
verb
(FISH)

ipa us/troʊl/

To fish by pulling a baited line through the water behind a boat

Thực hiện việc đánh bắt cá bằng cách kéo rê một đường câu có gắn mồi dưới nước, thường là từ phía sau một chiếc thuyền đang di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Câu rê
Ví dụ
To catch the most fish, the captain recommended they troll closer to the shore.
Để bắt được nhiều cá nhất, thuyền trưởng khuyên họ rê câu gần bờ hơn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

troll
verb
(SEARCH)

ipa us/troʊl/

To look through many places or items to find people or information you want

Thực hiện hành động tìm kiếm hoặc rà soát một cách hệ thống qua nhiều địa điểm hoặc vật phẩm nhằm mục đích phát hiện người hoặc thông tin mong muốn.
Nghĩa phổ thông:
Lùng sục
Ví dụ
The detective had to troll through old police records to find any leads.
Thám tử đã phải rà soát các hồ sơ cảnh sát cũ để tìm bất kỳ manh mối nào.
Xem thêm

troll
verb
(ANNOY)

ipa us/troʊl/
[ Offensive ]

To post mean or hurtful messages online to upset people, or just to get attention or cause problems

Đăng tải các thông điệp ác ý hoặc gây tổn thương trên không gian mạng với mục đích quấy rối, gây khó chịu, thu hút sự chú ý, hoặc tạo ra mâu thuẫn.
[ Offensive ]

To intentionally do or say something annoying or offensive to upset someone, get attention, or cause trouble.

Cố ý thực hiện hành vi hoặc phát ngôn gây khó chịu, xúc phạm nhằm mục đích làm ai đó bực tức, thu hút sự chú ý hoặc gây ra xích mích.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect