
snare
EN - VI

snarenoun
C2
A device with a rope or wire that tightens to catch small animals or birds.
Một thiết bị dùng dây thừng hoặc dây thép có khả năng thắt chặt để bắt các loài động vật nhỏ hoặc chim.
Nghĩa phổ thông:
Thòng lọng
Ví dụ
The hunter carefully placed a snare along the narrow path used by rabbits.
Thợ săn cẩn thận đặt một cái thòng lọng dọc theo lối mòn thỏ hay đi.
Xem thêm
C2
A trick or situation that fools you or gets you into trouble without you knowing.
Một thủ đoạn hoặc tình huống được thiết kế để lừa gạt hoặc đẩy một người vào rắc rối mà họ không hề hay biết.
Nghĩa phổ thông:
Cạm bẫy
Ví dụ
The seemingly generous offer of a free vacation turned out to be a snare to collect personal data.
Lời đề nghị du lịch miễn phí tưởng chừng hào phóng hóa ra lại là một cạm bẫy để thu thập dữ liệu cá nhân.
Xem thêm
snareverb
C2
To catch an animal using a trap
Hành động bắt giữ động vật bằng cách sử dụng một chiếc bẫy.
Nghĩa phổ thông:
Bẫy
Ví dụ
We watched the trapper set up his equipment to snare rodents.
Chúng tôi đã xem người thợ bẫy đặt bẫy để bắt loài gặm nhấm.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


