
trap
EN - VI

trapnoun(SOMETHING THAT PREVENTS ESCAPE)
B2
[ Countable ]
A device or hole designed to catch animals or people and stop them from getting away.
Một thiết bị hoặc một cái hố được thiết kế để bắt giữ động vật hoặc con người và ngăn không cho chúng thoát ra.
Nghĩa phổ thông:
Cái bẫy
Ví dụ
The gardener found that a small animal had gotten stuck in the live trap he set.
Người làm vườn phát hiện một con vật nhỏ đã bị mắc kẹt trong chiếc bẫy sống ông đặt.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
A bad situation that is hard or impossible to get out of.
Một tình huống bất lợi hoặc khó khăn mà việc thoát ra khỏi đó là vô cùng khó khăn hoặc bất khả thi.
Nghĩa phổ thông:
Cạm bẫy
Ví dụ
The online advertisement for quick money turned out to be a trap , leading people to lose their savings.
Quảng cáo trực tuyến kiếm tiền nhanh hóa ra là một cái bẫy, khiến mọi người mất hết tiền tiết kiệm.
Xem thêm
trapnoun(MOUTH)
C2
[ Countable ]
A mouth
Là một cái miệng.
Ví dụ
The old man's trap was always moving, as he loved to tell stories.
Ông lão cứ nói không ngừng vì ông ấy rất thích kể chuyện.
Xem thêm
trapnoun(VEHICLE)
C2
[ Countable ]
A small, light, two-wheeled vehicle that was pulled by one horse, used mostly in the past.
Một loại phương tiện hai bánh nhỏ, nhẹ, được kéo bởi một con ngựa, chủ yếu được sử dụng trong quá khứ.
Ví dụ
The narrow country lane was perfect for a leisurely ride in a trap .
Con đường làng hẹp rất phù hợp cho một chuyến đi dạo thong dong trên xe ngựa.
Xem thêm
trapnoun(AMERICAN FOOTBALL)
B2
A football play where a defensive player is allowed to cross the starting line, then is blocked to create a gap for the player carrying the ball to run through.
Một chiến thuật tấn công trong bóng bầu dục, trong đó một cầu thủ phòng ngự của đối phương được chủ động cho phép vượt qua vạch giao bóng, sau đó bị chặn lại bởi một cầu thủ tấn công để tạo ra một khoảng trống cho cầu thủ mang bóng có thể chạy xuyên qua.
Ví dụ
The offensive lineman pulled across the formation, ready to block the defender on the trap .
Cầu thủ hàng công di chuyển cắt ngang đội hình, sẵn sàng chặn hậu vệ trong pha bẫy.
Xem thêm
trapnoun(MUSIC)
Từ này là một dạng của “trap music”.
trapverb
B2
To catch an animal using a trap
Bắt hoặc nhốt một con vật bằng cách sử dụng bẫy.
Nghĩa phổ thông:
Bẫy
Ví dụ
A small mouse was trapped in the kitchen.
Một con chuột nhỏ bị mắc bẫy trong bếp.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
To hold something, like heat or water, in one place, usually because it is helpful.
Giữ lại hoặc duy trì một yếu tố (ví dụ: nhiệt, nước) trong một không gian hoặc vị trí nhất định, thường vì mục đích có lợi hoặc hữu ích.
Nghĩa phổ thông:
Giữ lại
Ví dụ
The dense forest helps trap moisture in the soil.
Rừng rậm giúp giữ độ ẩm trong đất.
Xem thêm
C2
To get a football that is moving through the air under control with your feet
Đưa một quả bóng đá đang di chuyển trên không vào tầm kiểm soát bằng chân.
Nghĩa phổ thông:
Khống chế bóng
Ví dụ
The striker managed to trap the long pass cleanly, setting up a shot.
Tiền đạo đã khống chế đường chuyền dài ngọt, mở ra cơ hội dứt điểm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


