
nosedive
EN - VI

nosedivenoun
C2
A fast and sudden fall, front-first, towards the ground.
Một sự rơi nhanh và đột ngột, theo hướng chúi mũi xuống đất.
Nghĩa phổ thông:
Cú bổ nhào
Ví dụ
The model rocket had a spectacular nosedive when its parachute failed to deploy.
Tên lửa mô hình đã có một cú lao đầu ngoạn mục khi dù của nó không bung.
Xem thêm
C2
A quick, sharp drop in something's price or worth
Sự sụt giảm nhanh chóng và đột ngột về giá trị hoặc giá cả.
Nghĩa phổ thông:
Lao dốc
Ví dụ
Consumer confidence experienced a nosedive following the latest economic data.
Niềm tin tiêu dùng đã sụt giảm mạnh sau dữ liệu kinh tế mới nhất.
Xem thêm
nosediveverb
C2
To suddenly fall front-first to the ground
Rơi thẳng đứng hoặc lao chúc mũi xuống mặt đất một cách đột ngột.
Nghĩa phổ thông:
Lao chúi mũi xuống
Ví dụ
After hitting turbulence, the small drone started to nosedive rapidly.
Sau khi gặp nhiễu động, chiếc drone nhỏ bắt đầu rơi chúi mũi xuống rất nhanh.
Xem thêm
C2
To suddenly lose a lot of value very quickly
Trải qua sự sụt giảm đáng kể về giá trị một cách đột ngột và nhanh chóng.
Nghĩa phổ thông:
Lao dốc
Ví dụ
The tech company's shares nosedived after the unexpected product recall.
Cổ phiếu của công ty công nghệ đã lao dốc không phanh sau vụ thu hồi sản phẩm bất ngờ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


