
increase
EN - VI

increasenoun
B2
A growth in the number or size of something.
Sự gia tăng về số lượng hoặc kích thước của một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự tăng
Ví dụ
A slight increase in water levels was observed after the heavy rainfall.
Sau trận mưa lớn, mực nước đã tăng nhẹ.
Xem thêm
increaseverb
B1
To make or become more or larger
Làm cho một cái gì đó trở nên nhiều hơn hoặc lớn hơn, hoặc bản thân nó tự trở nên nhiều hơn hoặc lớn hơn.
Ví dụ
The company expects to increase its sales by ten percent this quarter.
Công ty kỳ vọng sẽ tăng doanh số 10% trong quý này.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


