bg header

increase

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

increase
noun

ipa us/ˈɪn·kriːs/

A growth in the number or size of something.

Sự gia tăng về số lượng hoặc kích thước của một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự tăng
Ví dụ
A slight increase in water levels was observed after the heavy rainfall.
Sau trận mưa lớn, mực nước đã tăng nhẹ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa

increase
verb

ipa us/ɪnˈkriːs/

To make or become more or larger

Làm cho một cái gì đó trở nên nhiều hơn hoặc lớn hơn, hoặc bản thân nó tự trở nên nhiều hơn hoặc lớn hơn.
Ví dụ
The company expects to increase its sales by ten percent this quarter.
Công ty kỳ vọng sẽ tăng doanh số 10% trong quý này.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect