
decline
EN - VI

declinenoun
B2
A drop or lessening in amount, importance, quality, or strength
Sự sụt giảm hoặc suy giảm về số lượng, tầm quan trọng, chất lượng, hoặc sức mạnh.
Nghĩa phổ thông:
Sự suy giảm
Ví dụ
There was a significant decline in the forest's health after several years of abnormal weather patterns.
Sức khỏe của khu rừng suy giảm đáng kể sau nhiều năm thời tiết diễn biến bất thường.
Xem thêm
C1
The process of someone becoming physically or mentally weaker
Quá trình suy giảm thể chất hoặc tinh thần của một cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Sự suy giảm
Ví dụ
The patient's cognitive decline was noticeable, affecting their memory.
Tình trạng suy giảm nhận thức của bệnh nhân rất rõ rệt, ảnh hưởng đến trí nhớ của họ.
Xem thêm
declineverb(GO DOWN)
B2
[ Intransitive ]
To slowly get smaller, worse, or lower
Dần dần trở nên nhỏ hơn, tệ hơn, hoặc thấp hơn.
Nghĩa phổ thông:
Suy giảm
Ví dụ
Experts predict that global population growth rates will decline in the coming decades.
Giới chuyên gia dự báo rằng tốc độ tăng dân số toàn cầu sẽ giảm trong những thập kỷ tới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
declineverb(REFUSE)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To refuse
Từ chối.
Ví dụ
She decided to decline the offer of a new role due to the long commute.
Cô ấy quyết định từ chối lời đề nghị nhận vị trí mới vì quãng đường đi lại quá xa.
Xem thêm
declineverb(GRAMMAR)
C1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To decline a word means to list its different forms, which change based on its role in a sentence (like subject or object) or if it is singular or plural.
Việc 'decline' một từ trong ngữ pháp nghĩa là liệt kê các dạng thức khác nhau của từ đó, vốn thay đổi tùy theo vai trò của nó trong câu (như chủ ngữ hay tân ngữ) hoặc theo số (số ít hay số nhiều).
Nghĩa phổ thông:
Biến cách
Ví dụ
In a language class, students learn to decline nouns and pronouns correctly.
Trong lớp học ngôn ngữ, học sinh học cách biến cách danh từ và đại từ cho đúng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


