
decrease
EN - VI

decreasenoun
B1
A reduction
Sự giảm
Ví dụ
The graph showed a steady decrease in recorded incidents over the past year.
Biểu đồ cho thấy một sự giảm đều đặn về số vụ việc được ghi nhận trong năm qua.
Xem thêm
decreaseverb
B1
To get smaller or lower, or to make something get smaller or lower
Trở nên nhỏ hơn hoặc thấp hơn về kích thước, số lượng, mức độ; hoặc làm cho một cái gì đó trở nên như vậy.
Nghĩa phổ thông:
Giảm
Ví dụ
After the heavy rain stopped, the water level in the river began to decrease steadily.
Sau khi mưa lớn tạnh, mực nước trong sông bắt đầu giảm dần.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


