bg header

decrease

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

decrease
noun

ipa us/ˈdiː·kriːs/

A reduction

Sự giảm
Ví dụ
The graph showed a steady decrease in recorded incidents over the past year.
Biểu đồ cho thấy một sự giảm đều đặn về số vụ việc được ghi nhận trong năm qua.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa

decrease
verb

ipa us/ˈdiː·kriːs/

To get smaller or lower, or to make something get smaller or lower

Trở nên nhỏ hơn hoặc thấp hơn về kích thước, số lượng, mức độ; hoặc làm cho một cái gì đó trở nên như vậy.
Nghĩa phổ thông:
Giảm
Ví dụ
After the heavy rain stopped, the water level in the river began to decrease steadily.
Sau khi mưa lớn tạnh, mực nước trong sông bắt đầu giảm dần.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect