
rigid
EN - VI

rigidadjective
C2
Unable to bend or move
Không thể uốn cong hoặc di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Cứng
Ví dụ
The material was too rigid to fold.
Chất liệu quá cứng không thể gập lại.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Not willing to change or be convinced.
Chỉ sự không sẵn lòng thay đổi hoặc chấp nhận bị thuyết phục.
Nghĩa phổ thông:
Cứng nhắc
Ví dụ
The manager's rigid approach to deadlines made it hard for the team to adapt.
Cách quản lý thời hạn cứng nhắc của người quản lý khiến cả đội khó thích nghi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


