
crisp
EN - VI

crispnoun(POTATO)
A2
[ Countable ]
A very thin, often round slice of potato that has been cooked in oil, sometimes with a flavor added, and usually sold in plastic bags.
Một lát khoai tây rất mỏng, thường có hình tròn, đã được chiên trong dầu, đôi khi có thêm gia vị, và thường được bày bán trong các túi nhựa.
Nghĩa phổ thông:
Bánh khoai tây chiên
Ví dụ
The child chose a single crisp from the bowl, biting into its crunchy texture.
Đứa trẻ chọn một miếng khoai tây chiên từ trong bát, cắn vào nghe tiếng giòn rụm.
Xem thêm
crispnoun(SWEET FOOD)
B1
[ Countable ]
A warm, sweet fruit dessert topped with a baked crumbly mixture of flour, butter, and sugar.
Một món tráng miệng trái cây ấm, ngọt, được phủ bởi hỗn hợp vụn, giòn được nướng từ bột mì, bơ và đường.
Ví dụ
The warm apple crisp smelled delicious as it came out of the oven.
Bánh táo nướng vụn ấm nóng vừa ra lò thơm lừng.
Xem thêm
crispadjective(HARD)
B1
Describes cooked food that is firm and dry from being cooked well.
Mô tả thực phẩm đã nấu chín có kết cấu chắc và khô ráo, là kết quả của quá trình chế biến đạt chuẩn.
Nghĩa phổ thông:
Giòn
Ví dụ
The baker let the cookies cool so they would become crisp .
Người thợ làm bánh để bánh quy nguội cho giòn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Hard enough to be broken easily
Đặc tính của một vật chất hoặc vật thể có độ rắn chắc đủ để giữ hình dạng, nhưng đồng thời lại dễ dàng bị vỡ hoặc bẻ gãy khi chịu tác động.
Nghĩa phổ thông:
Giòn
Ví dụ
The cookie was crisp and shattered when i bit into it.
Bánh quy giòn tan và vỡ vụn khi tôi cắn vào.
Xem thêm
C2
Fresh and firm.
Có độ tươi và độ săn chắc.
Nghĩa phổ thông:
Giòn
Ví dụ
The chef preferred crisp lettuce for the salad.
Đầu bếp thích dùng xà lách giòn cho món salad.
Xem thêm
C2
Stiff and smooth
Cứng và nhẵn
Ví dụ
The new shirt felt crisp , a sign of its fresh pressing.
Chiếc áo mới có cảm giác phẳng phiu, cho thấy nó vừa được là ủi.
Xem thêm
crispadjective(CLEAR)
C2
Very clear
Đặc trưng bởi độ rõ nét cao, không có sự mờ đục hay mơ hồ.
Nghĩa phổ thông:
Rõ ràng
Ví dụ
After cleaning the camera lens, the photographs appeared much more crisp .
Sau khi lau sạch ống kính máy ảnh, các bức ảnh trông rõ nét hơn hẳn.
Xem thêm
C2
A way of speaking, writing, or acting that is quick, confident, and gets results.
Một phong cách diễn đạt (lời nói, văn bản) hoặc hành động có tính chất nhanh gọn, dứt khoát và mang lại hiệu quả rõ rệt.
Nghĩa phổ thông:
Gọn gàng, dứt khoát
Ví dụ
The speaker gave a crisp summary, quickly hitting the main points and making the topic clear.
Diễn giả đã tóm tắt một cách súc tích, nhanh chóng đi thẳng vào các ý chính và giúp chủ đề trở nên rõ ràng.
Xem thêm
crispadjective(COLD)
C2
Describes weather that is cold, dry, and bright.
Mô tả thời tiết lạnh, khô ráo và sáng sủa.
Nghĩa phổ thông:
Lạnh và trong lành
Ví dụ
The air was crisp and clear, perfect for a long walk.
Không khí trong lành và se lạnh, rất thích hợp cho một cuộc đi dạo dài.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Cold, dry, and fresh
Mô tả trạng thái lạnh, khô và trong lành.
Ví dụ
The crisp morning air woke her up quickly.
Không khí buổi sáng se lạnh nhanh chóng làm cô ấy tỉnh táo.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


