
slam
EN - VI

slamnoun(NOISE)
slamnoun(COMPETITION)
C1
A gathering where people share their poems for an audience to judge.
Một sự kiện hoặc buổi tụ họp mang tính cạnh tranh, trong đó các cá nhân trình bày thơ ca của họ trước khán giả, và khán giả sẽ tham gia vào việc đánh giá hoặc chấm điểm các tác phẩm được trình bày.
Nghĩa phổ thông:
Thơ đấu
Ví dụ
The local community center organized a poetry slam every month, attracting diverse voices.
Trung tâm cộng đồng địa phương tổ chức một buổi đấu thơ hàng tháng, thu hút nhiều giọng thơ đa dạng.
Xem thêm
slamnoun(SPORTS)
Từ này là một dạng của “grand slam”.
slamverb
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To hit something hard against a surface, often making a loud noise
Tác động một lực mạnh khiến một vật thể va chạm vào một bề mặt, thường tạo ra âm thanh lớn.
Nghĩa phổ thông:
Đập mạnh
Ví dụ
The child accidentally let the heavy toy fall and slam onto the floor.
Đứa trẻ vô tình làm rơi món đồ chơi nặng, khiến nó rơi cái rầm xuống sàn.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To criticize
Chỉ trích
Ví dụ
Her competitors often tried to slam her business ideas.
Các đối thủ cạnh tranh của cô ấy thường tìm cách chê bai các ý tưởng kinh doanh của cô.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


