
soft-hearted
EN - VI

soft-heartedadjective
B2
Someone who is kind and easily feels sympathy for others.
Một người có bản tính nhân hậu, dễ xúc động và dễ dàng biểu lộ sự cảm thông đối với nỗi khổ của người khác.
Nghĩa phổ thông:
Dễ mủi lòng
Ví dụ
She couldn't ignore the stray animal, her soft-hearted instinct compelling her to offer it food and shelter.
Cô ấy không đành lòng bỏ mặc con vật đi lạc, lòng trắc ẩn trong cô thôi thúc cô cho nó thức ăn và nơi trú ngụ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


