bg header

soft-hearted

EN - VI
Definitions
Form and inflection

soft-hearted
adjective

ipa us/ˌsɑːftˈhɑːr·ɾɪd/

Someone who is kind and easily feels sympathy for others.

Một người có bản tính nhân hậu, dễ xúc động và dễ dàng biểu lộ sự cảm thông đối với nỗi khổ của người khác.
Nghĩa phổ thông:
Dễ mủi lòng
Ví dụ
She couldn't ignore the stray animal, her soft-hearted instinct compelling her to offer it food and shelter.
Cô ấy không đành lòng bỏ mặc con vật đi lạc, lòng trắc ẩn trong cô thôi thúc cô cho nó thức ăn và nơi trú ngụ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect