bg header

tender-hearted

EN - VI
Definitions
Form and inflection

tender-hearted
adjective

ipa us/ˌten·dərˈhɑːr·ɾɪd/

Very kind and easily shows understanding and care for others.

Chỉ phẩm chất của một người rất nhân ái, dễ dàng bày tỏ sự thấu hiểu và lòng trắc ẩn đối với người khác.
Nghĩa phổ thông:
Nhân hậu
Ví dụ
She found it hard to watch sad movies because her tender-hearted nature made her feel every emotion strongly.
Cô ấy khó mà xem được phim buồn vì bản tính dễ mủi lòng khiến cô ấy cảm nhận mọi cảm xúc một cách sâu sắc.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect