bg header

mild-mannered

EN - VI
Definitions
Form and inflection

mild-mannered
adjective

ipa us/ˌmaɪldˈmæn·ərd/

Gentle and calm, without strong emotional reactions.

Có tính cách ôn hòa, điềm đạm, không biểu lộ những phản ứng cảm xúc mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Ôn hòa
Ví dụ
The usually mild-mannered artist surprised everyone by creating a bold, vibrant painting, a contrast to their quiet nature.
Vị nghệ sĩ vốn dĩ điềm đạm đã khiến mọi người ngạc nhiên khi tạo ra một bức tranh táo bạo, rực rỡ, tương phản hoàn toàn với bản tính trầm lắng của mình.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect