
compassionate
EN - VI

compassionateadjective
C2
Feeling or showing care and sadness for others who are hurting or unlucky, and wanting to help them
Thể hiện hoặc có khả năng cảm nhận sự quan tâm và lòng trắc ẩn đối với những người đang chịu đựng đau khổ, bất hạnh, cùng với mong muốn giúp đỡ họ.
Nghĩa phổ thông:
Thương người
Ví dụ
The nurse gave a compassionate look to the worried patient, which helped ease their fears.
Y tá dành cho bệnh nhân đang lo lắng một cái nhìn ân cần và cảm thông, giúp xoa dịu nỗi sợ hãi của họ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


