
sympathetic
EN - VI

sympatheticadjective(UNDERSTANDING)
B2
Showing that you understand and care about another person's pain or trouble
Chỉ sự biểu lộ sự thấu hiểu và lòng trắc ẩn đối với nỗi đau khổ hoặc khó khăn của người khác.
Nghĩa phổ thông:
Đồng cảm
Ví dụ
After hearing about her lost pet, the neighbor was very sympathetic .
Sau khi nghe về việc thú cưng của cô ấy bị lạc, người hàng xóm đã rất thông cảm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Easy to understand and like, usually because you can grasp their emotions.
Dễ dàng được thấu hiểu và yêu mến, thường là do người khác có thể dễ dàng nắm bắt hoặc đồng cảm với cảm xúc của họ.
Nghĩa phổ thông:
Gây thiện cảm
Ví dụ
The villain became more sympathetic as the movie revealed his tragic past.
Kẻ phản diện trở nên đáng được cảm thông hơn khi bộ phim tiết lộ quá khứ bi thảm của hắn.
Xem thêm
sympatheticadjective(SUPPORT)
C2
Agreeing with or supporting
Có sự đồng tình hoặc ủng hộ.
Ví dụ
The local council was sympathetic to the community's request for more green spaces.
Chính quyền địa phương đồng tình với yêu cầu của cộng đồng về việc có thêm không gian xanh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


