
success
EN - VI

successnoun
B1
[ Uncountable ]
Getting the results you wanted or hoped for
Việc đạt được những kết quả như mong muốn hoặc kỳ vọng.
Nghĩa phổ thông:
Thành công
Ví dụ
Achieving financial success requires careful planning and consistent effort.
Để đạt được thành công tài chính cần phải lập kế hoạch tỉ mỉ và nỗ lực bền bỉ.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
Something that achieves positive results
Là một điều hoặc sự việc đạt được những kết quả tích cực.
Nghĩa phổ thông:
Thành công
Ví dụ
Her new business venture proved to be a great success , attracting many customers.
Công việc kinh doanh mới của cô ấy đã rất thành công, thu hút nhiều khách hàng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


