bg header

success

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

success
noun

ipa us/səkˈses/
[ Uncountable ]

Getting the results you wanted or hoped for

Việc đạt được những kết quả như mong muốn hoặc kỳ vọng.
Nghĩa phổ thông:
Thành công
Ví dụ
Achieving financial success requires careful planning and consistent effort.
Để đạt được thành công tài chính cần phải lập kế hoạch tỉ mỉ và nỗ lực bền bỉ.
Xem thêm
[ Countable ]

Something that achieves positive results

Là một điều hoặc sự việc đạt được những kết quả tích cực.
Nghĩa phổ thông:
Thành công
Ví dụ
Her new business venture proved to be a great success, attracting many customers.
Công việc kinh doanh mới của cô ấy đã rất thành công, thu hút nhiều khách hàng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect