
flop
EN - VI

flopnoun(FAILURE)
C1
[ Countable ]
A failure
Sự thất bại.
Ví dụ
The restaurant's new dish was a flop with customers and quickly removed from the menu.
Món ăn mới của nhà hàng không được lòng khách hàng và đã sớm bị rút khỏi thực đơn.
Xem thêm
flopnoun(FALL)
C2
[ Countable ]
A time a person or thing drops heavily.
Một thời điểm hoặc sự kiện mà một người hoặc vật rơi/đổ sụp xuống một cách nặng nề.
Nghĩa phổ thông:
Cú ngã vật
Ví dụ
The heavy bag made a loud flop as it landed on the floor.
Cái túi nặng rơi cái phịch xuống sàn.
Xem thêm
flopverb(FALL)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To fall or drop heavily
Hành động rơi xuống hoặc đổ sập một cách nặng nề.
Nghĩa phổ thông:
Đổ ập
Ví dụ
The fish flopped back into the water after being caught.
Con cá quẫy mình trở lại xuống nước sau khi bị bắt.
Xem thêm
flopverb(FAIL)
C2
[ Intransitive ]
To not be successful.
Không thành công.
Nghĩa phổ thông:
Thất bại
Ví dụ
Despite the large investment, the company's latest video game release completely flopped with players.
Mặc dù được đầu tư lớn, tựa game mới ra mắt của công ty đã hoàn toàn không được người chơi đón nhận.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


