bg header

flop

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

flop
noun
(FAILURE)

ipa us/flɑːp/
[ Countable ]

A failure

Sự thất bại.
Ví dụ
The restaurant's new dish was a flop with customers and quickly removed from the menu.
Món ăn mới của nhà hàng không được lòng khách hàng và đã sớm bị rút khỏi thực đơn.
Xem thêm

flop
noun
(FALL)

ipa us/flɑːp/
[ Countable ]

A time a person or thing drops heavily.

Một thời điểm hoặc sự kiện mà một người hoặc vật rơi/đổ sụp xuống một cách nặng nề.
Nghĩa phổ thông:
Cú ngã vật
Ví dụ
The heavy bag made a loud flop as it landed on the floor.
Cái túi nặng rơi cái phịch xuống sàn.
Xem thêm

flop
verb
(FALL)

ipa us/flɑːp/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To fall or drop heavily

Hành động rơi xuống hoặc đổ sập một cách nặng nề.
Nghĩa phổ thông:
Đổ ập
Ví dụ
The fish flopped back into the water after being caught.
Con cá quẫy mình trở lại xuống nước sau khi bị bắt.
Xem thêm

flop
verb
(FAIL)

ipa us/flɑːp/
[ Intransitive ]

To not be successful.

Không thành công.
Nghĩa phổ thông:
Thất bại
Ví dụ
Despite the large investment, the company's latest video game release completely flopped with players.
Mặc dù được đầu tư lớn, tựa game mới ra mắt của công ty đã hoàn toàn không được người chơi đón nhận.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect